Chuyển tới nội dung chính
Đăng nhập

Quy đổi tiền tệ

Tỷ giá giữa thị trường là bao nhiêu, và ngân hàng hay thẻ áp mức chênh thì nhận về bao nhiêu?

Miễn phí, cần đăng nhập

Đăng nhập để dùng công cụ này

Miễn phí, không cần mật khẩu: nhập email rồi bấm link trong thư. Một tài khoản IBFX dùng được mọi công cụ. Số đang hiện bên dưới là ví dụ.

Đăng nhập
USD

%

Phí chuyển đổi ngoại tệ của thẻ, ví, hoặc chênh lệch ngân hàng áp thêm. Không có thì để 0.

100 USD đổi được

2.600.000VND

Giá mua chuyển khoản của Vietcombank, đã gồm chênh lệch của ngân hàng

Tỷ giá dùng
1 USD = 26.000 VND
Trước khi trừ chênh
2.600.000 VND
Chênh lệch, phí 0%
0 VND
Tỷ giá Vietcombank cho 1 USD, tính bằng đồng
Loại giá Đồng
Mua tiền mặt 25.740
Mua chuyển khoản đang dùng 26.000
Bán 26.390

Số trên tính từ tỷ giá mẫu, không phải tỷ giá thị trường. Bật JavaScript để tính theo tỷ giá mới nhất.

Nguồn: tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB), công bố để tham khảo. IBFX tính lại tỷ giá chéo và các chỉ số từ số liệu này. Dùng cho quy đổi giữa 8 đồng tiền chính.

Nguồn: Vietcombank, tỷ giá tham khảo. Dùng cho quy đổi có VND; xem bảng đầy đủ ở trang tỷ giá của Vietcombank. Bản quyền thuộc về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).

Cách tính

Số tiền nhận về = số tiền × tỷ giá × (1 − mức chênh ÷ 100).

  • Giữa 8 đồng tiền chính (USD, EUR, GBP, JPY, AUD, CAD, CHF, NZD): tỷ giá tham chiếu ECB. Đây là tỷ giá giữa, chưa gồm chênh lệch; cặp không có EUR được tính chéo qua EUR. Ngân hàng hay thẻ thường áp thêm chênh lệch hoặc phí chuyển đổi, nhập vào ô mức chênh để xem số thực nhận.
  • Đổi ngoại tệ sang VND: dùng giá mua chuyển khoản của Vietcombank, vì ngân hàng mua ngoại tệ của bạn. Đổi VND sang ngoại tệ: dùng giá bán, số ngoại tệ = số đồng ÷ giá bán. Giá Vietcombank đã gồm chênh lệch của ngân hàng, nên chỉ nhập mức chênh khi còn phí khác, ví dụ phí thẻ.
  • Đổi tiền mặt tại quầy dùng giá mua tiền mặt, thường thấp hơn giá chuyển khoản; bảng giá Vietcombank bên trên có đủ ba giá.

Ví dụ

100 USD, tỷ giá 26.000, thẻ thu phí chuyển đổi 2%: 100 × 26.000 = 2.600.000 đồng; trừ 2% (52.000 đồng) còn 2.548.000 đồng.

Tỷ giá ở đây để tham khảo, không phải giá giao dịch: ngân hàng, thẻ và sàn áp giá tại thời điểm bạn đổi, có thể khác số trên.